Trước khi gửi hàng, quý khách xem nhanh 4 điểm chính bên dưới, sau đó tra phụ phí và quy định chi tiết theo từng mục.
Cách tính cước1 CBM = 363 KG (không bao thuế), 1 CBM = 167 KG (bao thuế). Tối thiểu: FBA 1 CBM / 167 KG; địa chỉ thương mại 2 CBM / 334 KG.
Khai hải quan Việt NamKhai hải quan trước rồi mới nhập kho. Nộp hồ sơ trước ngày giao hàng 1 ngày, muộn nhất 15h ngày trước giờ cắt hàng.
Phạt khai sai, gửi hàng cấmUSD 800/lô, cộng mọi chi phí phát sinh do hải quan giữ hàng.
Hủy bookingHủy trước giờ cắt hàng: 50% cước. Hủy sau giờ cắt hàng: 100% cước (theo thể tích thực tế).
1. Checklist trước khi gửi hàng
2. Hàng cấm và hàng cần chứng nhận
| Loại | Chi tiết | Hậu quả |
|---|---|---|
| Hàng cấm vận chuyển | Chất lỏng, pin rời, thực phẩm, bột, vật tư y tế, hàng giả nhãn hiệu, hóa chất, đồ chơi trẻ em, hàng bị Mỹ áp thuế chống bán phá giá. | Gửi lậu: phạt USD 800/lô. |
| Hàng cần chứng nhận | Bluetooth, HDMI, FCC, UL, FDA, DOT, EPA, CE, TSCA, CPSC, CPC… và hàng có thương hiệu cần giấy ủy quyền. | Không có chứng từ hợp lệ dẫn đến giữ hoặc trả hàng: người gửi chịu mọi chi phí (trả hàng, tiêu hủy, lưu kho…). |
| Hàng chờ CPSC, FDA duyệt | Sau khi kéo cont nếu CPSC, FDA chưa duyệt thông quan, hàng giữ tại kho chờ thông báo. | Người gửi chịu phí giữ hàng, rút hàng khỏi cont, lưu kho và chi phí khác. |
3. Phụ phí theo loại hàng
| Nhóm | Loại hàng | Phụ phí |
|---|---|---|
| Theo kích thước | Hàng dài trên 120 cm đến 150 cm | +USD 35/CBM (không bao thuế); +USD 0.2/KG (bao thuế) |
| Theo kích thước | Hàng dài trên 150 cm đến 200 cm | +USD 30/CBM (không bao thuế); +USD 0.6/KG (bao thuế) |
| Theo kích thước | Hàng dài trên 2 m đến 3 m | Hỏi giá riêng |
| Theo chủng loại | Giày dép | +USD 0.2/KG |
| Theo chủng loại | Vali, túi, bao | +USD 0.2/KG |
| Theo chủng loại | Sản phẩm thép, nhôm chương 73 và 76; linh kiện cơ điện, nội thất chủ yếu bằng thép, nhôm; dụng cụ thể thao bằng nhôm | +USD 0.2/KG |
| Theo chủng loại | Quần áo, hàng dệt may | Hỏi giá riêng |
| Theo chứng nhận, kiểm dịch | Phụ phí EPA (bảo vệ môi trường) | USD 35/lô |
| Theo chứng nhận, kiểm dịch | NHTSA (DOT) / Đạo luật Lacey (hàng có thành phần thực vật: nội thất, dụng cụ, ô dù, đồ thể thao, ấn phẩm in, nhạc cụ, chiết xuất thực vật, hàng dệt…) | USD 35/lô |
| Theo chứng nhận, kiểm dịch | Hàng cần FDA bản gốc | +USD 0.2/KG (bao thuế); +USD 15/CBM (không bao thuế), tối đa USD 455 |
| Theo chứng nhận, kiểm dịch | Hàng cần hun trùng | Hỏi giá riêng (tính theo lô) |
4. Phí dịch vụ khác
| Nhóm | Hạng mục | Mức phí | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thủ tục hải quan | Khai hải quan Việt Nam | USD 70/bộ | Số liệu khai chênh lệch lớn so với số đo tại kho: khai lần 2 thêm USD 45/bộ. |
| Thủ tục hải quan | Khai hải quan theo bộ chứng từ | USD 70/bộ | Tạm thời không nhận mua tờ khai (khai hộ tên người khác). |
| Thủ tục hải quan | Kiểm hóa (hàng bao thuế) | +USD 0.07/KG | Bao kiểm hóa thông thường. Không bao khi kiểm hóa do lỗi của khách, thiếu C/O… Hàng không bao thuế: không bao kiểm hóa. |
| Thay đổi lô hàng | Kích hoạt lại PO | USD 45/PO (thành công); USD 20/PO (không thành công) | Hàng đến kho Mỹ mà PO có vấn đề sẽ được giữ lại và kích hoạt; phí giữ hàng khách chịu. PO sai từ 2 lần trở lên, ANLITA có thể tạm dừng hợp tác. |
| Thay đổi lô hàng | Giữ hàng, đổi kế hoạch giao sau khi đóng cont | USD 100/lô | Báo muộn nhất 5 ngày trước khi hàng đến cảng. Chi phí phát sinh do khách chịu, không đảm bảo thành công. |
| Vận chuyển, giao nhận | Bửng nâng (giao nhà riêng, địa chỉ thương mại) | Theo thực tế | |
| Vận chuyển, giao nhận | Kẹt cảng, lấy cont chậm do bến cảng | Theo thực tế | |
| Vận chuyển, giao nhận | Phí lấy hàng (pickup) tại HCM, Hải Phòng | Theo thực tế |
5. Bao thuế hay không bao thuế, BOND thông quan (kênh US CFS)
| Dùng BOND của ANLITA | Dùng BOND riêng của khách | |
|---|---|---|
| Phí thông quan | Không thu thêm | USD 200/lô |
| Thuế nhập khẩu | Theo kênh đã chọn | Theo tờ thông báo thuế, thu thực tế |
| Kiểm hóa | ANLITA chịu phí kiểm hóa, lưu kho, lưu cont khi vào kho giám sát (nếu không bị trả hàng) | Không bao |
| Bị trả hàng (tái xuất) | ANLITA chịu cước biển 2 chiều Việt – Mỹ, phụ phí cảng, phí kho ngoại quan Hải Phòng, phí đổi địa chỉ giao nội địa Mỹ. Không gồm phí tiêu hủy, phí trả hàng về kho Việt Nam. | Không bao |
| Giấy tờ | Ký trước giấy ủy quyền sử dụng BOND (POA) theo mẫu của ANLITA |
Kênh "bao kiểm hóa" gồm chi phí kiểm hóa thông thường khi nhập khẩu vào Mỹ. Nếu kiểm hóa, giữ hàng, trả hàng do sản phẩm hoặc chứng từ của khách, người gửi chịu toàn bộ chi phí. Chi phí phát sinh do lỗi của khách (chứng từ không khớp, BOND riêng gặp vấn đề…) khách thanh toán theo thực tế.
6. Quy trình giao hàng vào kho Việt Nam
- Kho ANLITA là kho giám sát hải quan: hàng phải khai hải quan trước rồi mới nhập kho.
- Nộp hồ sơ hải quan trước ngày giao hàng 1 ngày, muộn nhất 15h ngày trước giờ cắt hàng. Nhập kho trong ngày cắt hàng.
- Sau khi thông quan, nên giao hàng trong 1–2 ngày để kịp đóng cont lên tàu.
- Hàng chưa đến kho trước giờ cắt hàng, hoặc đổi kênh, lùi tàu sau giờ cắt booking: phát sinh phí hủy chỗ.
Khi giao hàng cho ANLITA, quý khách được xem là đã đọc kỹ và đồng ý với toàn bộ nội dung bảng giá và các điều khoản trên.
